Một tờ lịch nhỏ, để xem hôm nay là mùng mấy và ngày gì.
Trang này đổi ngày dương sang ngày âm và ngược lại, cho cả tháng nhuận, theo lịch Việt Nam múi giờ UTC+7, cùng phép tính lịch với trang lá số. Mỗi kết quả kèm can chi của ngày, tháng và năm. Lịch tháng bên dưới đánh dấu mùng một và rằm. Không có ngày hoàng đạo hay ngày xấu chung: ngày hợp hay không là theo tuổi từng người, xem ở tab Nhật vận của lá số.
Kiểm lần cuối ngày 12 tháng 9 năm 2026
Nhập ngày dương, trang trả về ngày tháng âm, năm can chi, và can chi của ngày. Tính từ năm 1900 tới 2100.
Nhập ngày âm; nếu năm có tháng nhuận thì đánh dấu ô tháng nhuận. Tháng âm chỉ có 29 hoặc 30 ngày, ngày 30 của tháng thiếu sẽ được báo là không có.
Mỗi ô là một ngày dương; số nhỏ bên phải là ngày âm, đổi tháng thì ghi kèm tháng. Ô tô nền là mùng một và rằm. Không có ngày tốt xấu ở đây.
Theo lịch âm Việt Nam, lấy múi giờ UTC+7 để định điểm sóc và trung khí, cùng phép tính mà trang lá số dùng. Lịch Trung Quốc lấy UTC+8, nên vài năm hai lịch lệch nhau một ngày hoặc một tháng nhuận; bài lịch âm Việt Nam khác Trung Quốc kể rõ các năm đó.
| Có | Không có |
|---|---|
| Đổi lịch hai chiều, cả tháng nhuận, 1900 tới 2100 | Ngày hoàng đạo, ngày xấu chung cho mọi người |
| Can chi ngày, tháng, năm | Giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, xổ số |
| Lịch tháng có mùng một và rằm |
Muốn xem ngày nào hợp với tuổi mình cho một việc cụ thể (ký kết, dọn nhà, khai trương), mở lá số rồi sang tab Nhật vận.
Lá số lập ngay trên máy bạn, không cần tài khoản.
Mở lá số của tôi